Hệ thống biển báo hiệu đường bộ Việt Nam gồm 5 nhóm chính. Nhấn vào từng biển để xem ý nghĩa, mô tả chi tiết và phạm vi áp dụng. Hiểu đúng biển báo giúp bạn tránh vi phạm và các mức phạt giao thông không đáng có.
375 biển báo
Biển báo cấm (64 biển)
P.124aBiển số P.124a "Cấm quay đầu xe"
P.105Biển số P.105 "Cấm xe ôtô và xe máy"
P.101Biển số P.101 "Đường cấm"
P.102Biển số P.102 "Cấm đi ngược chiều"
P.103aBiển số P.103a "Cấm xe ôtô"
P.103bBiển số P.103b "Cấm xe ôtô rẽ phải"
P.103cBiển số P.103c "Cấm ôtô rẽ trái"
P.104Biển số P.104 "Cấm xe máy"
P.124bBiển số P.124b "Cấm quay đầu xe"
P.106aBiển số P.106a "Cấm xe ôtô tải"
P.106bBiển số P.106b "Cấm xe ôtô tải"
P.106cBiển số P.106c "Cấm xe chở hàng nguy hiểm”
P.107Biển số P.107 "Cấm xe ôtô khách và xe ôtô tải"
P.107aBiển số P.107a "Cấm xe ôtô khách"
P.107bBiển số P.107b "Cấm xe ôtô taxi"
P.108Biển số P.108 " Cấm xe kéo rơ-moóc"
P.108aBiển số P.108a "Cấm xe sơ-mi rơ-moóc"
P.109Biển số P.109 "Cấm máy kéo"
P.110aBiển số P.110a "Cấm xe đạp"
P.110bBiển số P.110b "Cấm xe đạp thồ"
P.111aBiển số P.111a "Cấm xe gắn máy"
P.111bBiển số P.111b "Cấm xe ba bánh loại có động cơ"
P.111dBiển số P.111d "Cấm xe ba bánh loại không có động cơ"
P.112Biển số P.112 "Cấm người đi bộ"
P.113Biển số P.113 "Cấm xe người kéo, đẩy"
P.114Biển số P.114 "Cấm xe súc vật kéo"
P.115Biển số P.115 "Hạn chế trọng tải toàn bộ xe"
P.116Biển số P.116 "Hạn chế tải trọng trên trục xe"
P.117Biển số P.117 "Hạn chế chiều cao"
P.118Biển số P.118 "Hạn chế chiều ngang xe"
P.119Biển số P.119 "Hạn chế chiều dài xe"
P.120Biển số P.120 “Hạn chế chiều dài xe cơ giới kéo theo rơ-moóc hoặc sơ-mi rơ-moóc”
P.121Biển số P.121 "Cự ly tối thiểu giữa hai xe"
P.123aBiển số P.123a "Cấm rẽ trái"
P.123bBiển số P.123b "Cấm rẽ phải"
P.124aBiển số P.124a "Cấm quay đầu xe"
P.124bBiển số P.124b "Cấm quay đầu xe"
P.124cBiển số P.124c "Cấm rẽ trái và quay đầu xe”
P.124dBiển số P.124d "Cấm rẽ phải và quay đầu xe”
P.124eBiển số P.124e "Cấm ô tô rẽ trái và quay đầu xe”
P.124fBiển số P.124f "Cấm ô tô rẽ phải và quay đầu xe”
P.125Biển số P.125 "Cấm vượt"
P.126Biển số P.126 "Cấm ôtô tải vượt"
P.127Biển số P.127 "Tốc độ tối đa cho phép"
P.127aBiển số P.127a "Tốc độ tối đa cho phép về ban đêm"
P.127bBiển số P.127b "Biển ghép tốc độ tối đa cho phép trên từng làn đường"
P.128Biển số P.128 "Cấm sử dụng còi"
P.129Biển số P.129 "Kiểm tra"
P.130Biển số P.130 "Cấm dừng xe và đỗ xe"
P.131aBiển số P.131a "Cấm đỗ xe"
P.131bBiển số P.131b "Cấm đỗ xe"
P.131cBiển số P.131c "Cấm đỗ xe"
P.132Biển số P.132 "Nhường đường cho xe cơ giới đi ngược chiều qua đường hẹp"
DP.134Biển số DP.134 "Hết hạn chế tốc độ tối đa"
DP.135Biển số DP.135 "Hết tất cả các lệnh cấm"
P.136Biển số P.136 "Cấm đi thẳng"
P.137Biển số P.137 "Cấm rẽ trái, rẽ phải"
P.138Biển số P.138 "Cấm đi thẳng, rẽ trái"
P.139Biển số P.139 "Cấm đi thẳng, rẽ phải"
P.140Biển số P.140 "Cấm xe công nông và các loại xe tương tự"
P.111cBiển số P.111c “Cấm xe ba bánh loại có động cơ”
P.127cBiển số P.127c “Biển ghép tốc độ tối đa cho phép theo phương tiện, trên từng làn đường”
DP.127Biển số DP.127 “Biển hết tốc độ tối đa cho phép theo biển ghép”
DP.133Biển số DP.133 “Hết cấm vượt”Biển hiệu lệnh (66 biển)
R.122Biển số R.122 "Dừng lại"
R.301aBiển số R.301a "Hướng đi phải theo"
R.301bBiển số R.301b "Hướng đi phải theo"
R.301cBiển số R.301c "Hướng đi phải theo"
R.301dBiển số R.301d "Hướng đi phải theo"
R.301eBiển số R.301e " Hướng đi phải theo"
R.301hBiển số R.301h "Hướng đi phải theo"
R.302aBiển số R.302a "Hướng phải đi vòng chướng ngại vật"
R.302bBiển số R.302b "Hướng phải đi vòng chướng ngại vật"
R.302cBiển số R.302c "Hướng phải đi vòng chướng ngại vật"
R.303Biển số R.303 "Nơi giao nhau chạy theo vòng xuyến"
R.304Biển số R.304 " Đường dành cho xe thô sơ"
R.305Biển số R.305 "Đường dành cho người đi bộ"
R.306Biển số R.306 "Tốc độ tối thiểu cho phép"
R.307Biển số R.307 'Hết hạn chế tốc độ tối thiểu"
R.308aBiển số R.308a "Tuyến đường cầu vượt cắt qua"
R.308bBiển số R.308b " Tuyến đường cầu vượt cắt qua"
R.309Biển số R.309 " Ấn còi"
R.310aBiển số R.310a "Hướng đi phải theo cho các xe chở hàng nguy hiểm"
R.310bBiển số R.310b " Hướng đi phải theo cho các xe chở hàng nguy hiểm"
R.310cBiển số R.310c "Hướng đi phải theo cho các xe chở hàng nguy hiểm"
R.403aBiển số R.403a "Đường dành cho xe ôtô"
R.403bBiển số R.403b "Đường dành cho xe ôtô, xe máy"
R.403cBiển số R.403c "Đường dành cho xe buýt"
R.403dBiển số R.403d "Đường dành cho xe ôtô con"
R.403eBiển số R.403e "Đường dành cho xe máy"
R.403fBiển số R.403f "Đường dành cho xe máy và xe đạp"
R.404aBiển số R.404a "Hết đoạn đường dành cho xe ôtô"
R.404bBiển số R.404b "Hết đoạn đường dành cho ôtô, xe máy"
R.404cBiển số R.404c "Hết đoạn đường dành cho xe buýt"
R.404dBiển số R.404d "Hết đoạn đường dành cho xe ôtô con"
R.404eBiển số R.404e "Hết đoạn đường dành cho xe máy"
R.404fBiển số R.404f "Hết đoạn đường dành cho xe máy và xe đạp"
R.411Biển số R.411 "Hướng đi trên mỗi làn đường phải theo"
R.412aBiển số R.412a "Làn đường dành cho xe ôtô khách"
R.412bBiển số R.412b "Làn đường dành cho xe ôtô con"
R.412cBiển số R.412c "Làn đường dành cho xe ôtô tải"
R.412dBiển số R.412d "Làn đường dành cho xe máy"
R.412eBiển số R.412e "Làn đường dành cho xe buýt"
R.412fBiển số R.412f "Làn đường dành cho xe ôtô
R.412gBiển số R.412g "Làn đường dành cho xe máy và xe đạp"
R.412hBiển số R.412h "Làn đường dành cho xe đạp"
R.412iBiển số R.412i "Kết thúc làn đường dành cho xe ôtô khách"
R.412jBiển số R.412j "Kết thúc làn đường dành cho xe ôtô con"
R.412kBiển số R.412k "Kết thúc làn đường dành cho xe ôtô tải"
R.412lBiển số R.412l "Kết thúc làn đường dành cho xe máy"
R.412mBiển số R.412m "Kết thúc làn đường dành cho xe buýt"
R.412nBiển số R.412n "Kết thúc làn đường dành cho xe ôtô"
R.412oBiển số R.412o "Kết thúc làn đường dành cho xe máy và xe đạp"
R.412pBiển số R.412p "Kết thúc làn đường dành cho xe đạp"
R.415aBiển số R.415a "Biển gộp làn đường theo phương tiện"
R.420Biển số R.420 "Bắt đầu khu đông dân cư"
R.421Biển số R.421 "Hết khu đông dân cư"
R.EBiển số R.E,9a "Cấm đỗ xe trong khu vực"
R.EBiển số R.E,9b "Cấm đỗ xe theo giờ trong khu vực"
R.EBiển số R.E,9c "Khu vực đỗ xe"
R.EBiển số R.E,9d "Hạn chế tốc độ tối đa trong khu vực"
R.EBiển số R.E,10a "Hết cấm đỗ xe trong khu vực"
R.EBiển số R.E,10b "Hết cấm đỗ xe theo giờ trong khu vực"
R.EBiển số R.E,10c "Hết khu vực đỗ xe"
R.EBiển số R.E,10d "Hết hạn chế tốc độ tối đa trong khu vực"
R.EBiển số R.E,11a "Đường hầm"
R.EBiển số R.E,11b "Kết thúc đường hầm
R.301fBiển số R.301f "Hướng đi phải theo"
R.301gBiển số R.301g "Hướng đi phải theo"
R.415bBiển số R.415b “Kết thúc làn đường theo phương tiện”Biển chỉ dẫn (129 biển)
I.401Biển số I.401 "Bắt đầu đường ưu tiên"
I.402Biển số I.402 "Hết đoạn đường ưu tiên"
I.405aBiển số I.405a "Đường cụt"
I.405bBiển số I.405b "Đường cụt"
I.405cBiển số I.405c "Đường cụt"
I.406Biển số I.406 "Được ưu tiên qua đường hẹp"
I.407aBiển số I.407a "Đường một chiều"
I.407bBiển số I.407b "Đường một chiều"
I.407cBiển số I.407c "Đường một chiều"
I.408Biển số I.408 "Nơi đỗ xe"
I.408aBiển số I.408a "Nơi đỗ xe một phần trên hè phố"
I.409Biển số I.409 "Chỗ quay xe"
I.410Biển số I.410 "Khu vực quay xe"
I.413aBiển số I.413a "Đường phía trước có làn đường dành cho ôtô khách"
I.413bBiển số I.413b "Rẽ ra đường có làn đường dành cho ôtô khách"
I.413cBiển số I.413c "Rẽ ra đường có làn đường dành cho ô tô khách "
I.414aBiển số I.414a "Chỉ hướng đường"
I.414bBiển số I.414b "Chỉ hướng đường"
I.414cBiển số I.414c "Chỉ hướng đường"
I.414dBiển số I.414d "Chỉ hướng đường"
I.415Biển số I.415 "Mũi tên chỉ hướng đi"
I.416Biển số I.416 "Đường tránh"
I.417aBiển số I.417a "Chỉ hướng đường phải đi cho từng loại xe"
I.417bBiển số I.417b "Chỉ hướng đường phải đi cho từng loại xe"
I.417cBiển số I.417c "Chỉ hướng đường phải đi cho từng loại xe"
I.418Biển số I.418 "Lối đi ở những vị trí cấm rẽ"
I.419aBiển số I.419a "Chỉ dẫn địa giới"
I.419bBiển số I.419b "Chỉ dẫn địa giới"
I.422aBiển số I.422a "Di tích lịch sử"
I.422bBiển số I.422b "Di tích lịch sử"
I.423aBiển số I.423a "Vị trí người đi bộ sang ngang"
I.423bBiển số I.423b "Vị trí người đi bộ sang ngang"
I.423cBiển số I.423c “Điểm bắt đầu đường đi bộ” (biển F,9 theo Hiệp định GMS)
I.424aBiển số I.424a "Cầu vượt qua đường cho người đi bộ"
I.424bBiển số I.424b "Cầu vượt qua đường cho người đi bộ"
I.424cBiển số I.424c "Hầm chui qua đường cho người đi bộ"
I.424dBiển số I.424d "Hầm chui qua đường cho người đi bộ"
I.425Biển số I.425 "Bệnh viện"
I.426Biển số I.426 "Trạm cấp cứu"
I.427aBiển số I.427a "Trạm sửa chữa"
I.427bBiển số I.427b “Trạm kiểm tra tải trọng xe”
I.428Biển số I.428 "Cửa hàng xăng dầu"
I.429Biển số I.429 "Nơi rửa xe"
I.430Biển số I.430 "Điện thoại"
I.431Biển số I.431 "Trạm dừng nghỉ"
I.432Biển số I.432 "Khách sạn"
I.433aBiển số I.433a "Nơi nghỉ mát"
I.433bBiển số I.433b "Nơi cắm trại"
I.433cBiển số I.433c "Nơi dành cho nhà lưu động"
I.433dBiển số I.433d "Nơi cắm trại và nhà lưu động"
I.433eBiển số I.433e - Báo hiệu nhà trọ (Youth Hostel)
I.434aBiển số I.434a "Bến xe buýt"
I.434bBiển số I.434b "Bến xe tải"
I.435Biển số I.435 "Bến xe điện"
I.436Biển số I.436 "Trạm cảnh sát giao thông"
I.439Biển số I.439 "Tên cầu"
I.440Biển số I.440 "Đường đang thi công"
I.441aBiển số I.441a "Báo hiệu phía trước có công trường thi công"
I.441bBiển số I.441b "Báo hiệu phía trước có công trường thi công"
I.441cBiển số I.441c "Báo hiệu phía trước có công trường thi công"
I.442Biển số I.442 "Chợ"
I.443Biển số I.443 “Xe kéo rơ-moóc”
I.444aBiển số I.444a "Biển báo chỉ dẫn địa điểm"
I.444bBiển số I.444b "Biển báo chỉ dẫn địa điểm"
I.444cBiển số I.444c "Biển báo chỉ dẫn địa điểm"
I.444dBiển số I.444d "Biển báo chỉ dẫn địa điểm"
I.444eBiển số I.444e "Biển báo chỉ dẫn địa điểm"
I.444fBiển số I.444f "Biển báo chỉ dẫn địa điểm"
I.444gBiển số I.444g "Biển báo chỉ dẫn địa điểm"
I.444hBiển số I.444h "Biển báo chỉ dẫn địa điểm"
I.444iBiển số I.444i "Biển báo chỉ dẫn địa điểm"
I.444jBiển số I.444j "Biển báo chỉ dẫn địa điểm"
I.444kBiển số I.444k "Biển báo chỉ dẫn địa điểm"
I.444lBiển số I.444l "Biển báo chỉ dẫn địa điểm"
I.444mBiển số I.444m "Biển báo chỉ dẫn địa điểm"
I.445aBiển số I.445a "Đường trơn phải chạy chậm”
I.445bBiển số I.445b "Đường dốc phải đi chậm”
I.445cBiển số I.445c "Đoạn đường nhiều sương mù”
I.445dBiển số I.445d "Nền đường yếu”
I.445eBiển số I.445e “Xe lớn hoặc quá khổ đi sát về bên phải”
I.445fBiển số I.445f “Chú ý gió ngang”
I.445gBiển số I.445g “Đoạn đường hay xảy ra tai nạn”
I.445hBiển số I.445h “Xuống dốc liên tục”
I.446Biển số I.446 "Nơi đỗ xe dành cho người khuyết tật"
I.447aBiển số I.447a “Cầu vượt liên thông”
I.447bBiển số I.447b “Cầu vượt liên thông”
I.447cBiển số I.447c “Cầu vượt liên thông”
I.447dBiển số I.447d “Cầu vượt liên thông”
I.448Biển số I.448 "Làn đường cứu nạn hay làn thoát xe khẩn cấp"
I.449Biển số I.449 "Biển tên đường"
l.437Biển số l.437 "Bắt đầu đường cao tốc"
lE.450b "Sơ đồ và khoảng cách đến nút giao với đường dẫn vào đường cao tốc"
lE.451a "Lối vào và khoảng cách đến lối vào đường cao tốc"
lE.451b "Lối vào và khoảng cách đến lối vào đường cao tốc"
IE.452Biển số IE.452 "Bắt đầu đường cao tốc"
lE.453a " Kết thúc đường cao tốc"
IE.453bBiển số IE.453b "Kết thúc đường cao tốc"
lE.453cBiển số lE.453c "Hết đường cao tốc"
IE.454Biển số IE.454 "Khoảng cách đến lối ra phía trước"
IE.464bBiển số IE.464b "Địa điểm và phương hướng"
lE.455Biển số lE.455 "Khoảng cách đến các lối ra tiếp theo"
lE.456aBiển số lE.456a "Trạm dừng nghỉ và khoảng cách đến trạm dừng nghỉ"
IE.456bBiển số IE.456b "Trạm dừng nghỉ và khoảng cách đến trạm dừng nghỉ"
IE.456cBiển số IE.456c "Trạm dừng nghỉ và khoảng cách đến trạm dừng nghỉ"
IE.457aBiển số IE.457a "Nơi đỗ xe trong trạm dừng nghỉ"
IE.457bBiển số IE.457b "Chỉ dẫn nơi đỗ xe trong trạm dừng nghỉ"
IE.458Biển số IE.458 "Khoảng cách đến trạm dừng nghỉ tiếp theo"
IE.459aBiển số IE.459a "Khoảng cách đến khu tham quan, du lịch"
IE.459bBiển số IE.459b "Khoảng cách đến khu tham quan, du lịch"
IE.460Biển số IE.460 "Cột lý trình kilômét"
IE.461Biển số IE.461 "Khu dịch vụ công cộng và giải trí"
IE.462Biển số IE.462 "Tần số trên sóng radio"
IE.463aBiển số IE.463a "Trạm kiểm tra tải trọng xe"
Ie.463bBiển số Ie.463b "Trạm kiểm tra tải trọng xe"
Ie.463cBiển số Ie.463c "Trạm kiểm tra tải trọng xe"
Ie.464aBiển số Ie.464a "Địa điểm và phương hướng"
Ie.465Biển số Ie.465 "Địa điểm và khoảng cách"
Ie.466Biển số Ie.466 "Sơ đồ lối ra một chiều"
Ie.467aBiển số Ie.467a "Nhập làn"
Ie.467bBiển số Ie.467b "Nhập làn"
Ie.468aBiển số Ie.468a "Chướng ngại vật phía trước"
Ie.468bBiển số Ie.468b "Chướng ngại vật phía trước"
Ie.468cBiển số Ie.468c "Chướng ngại vật phía trước"
Ie.469Biển số Ie.469 "Hướng rẽ"
Ie.470Biển số Ie.470 "Số điện thoại khẩn cấp"
Ie.471Biển số Ie.471 "Giữ khoảng cách lái xe an toàn"
Ie.472Biển số Ie.472 "Khoảng cách đến trạm thu phí"
Ie.473Biển số Ie.473 "Giảm tốc độ"
Ie.474Biển số Ie.474 "Lối ra"Biển báo nguy hiểm và cảnh báo (84 biển)
W.201aBiển số W.201a "Chỗ ngoặt nguy hiểm"
W.201bBiển số W.201b "Chỗ ngoặt nguy hiểm"
W.201cBiển số W.201c "Chỗ ngoặt nguy hiểm có nguy cơ lật xe"
W.201dBiển số W.201d "Chỗ ngoặt nguy hiểm có nguy cơ lật xe"
W.202aBiển số W.202a "Nhiều chỗ ngoặt nguy hiểm liên tiếp"
W.202bBiển số W.202b "Nhiều chỗ ngoặt nguy hiểm liên tiếp"
W.203aBiển số W.203a "Đường bị thu hẹp"
W.203bBiển số W.203b "Đường bị thu hẹp"
W.203cBiển số W.203c "Đường bị thu hẹp"
W.204Biển số W.204 "Đường hai chiều"
W.205aBiển số W.205a "Đường giao nhau"
W.205bBiển số W.205b "Đường giao nhau"
W.205cBiển số W.205c "Đường giao nhau"
W.205dBiển số W.205d "Đường giao nhau"
W.205eBiển số W.205e "Đường giao nhau"
W.206Biển số W.206 "Giao nhau chạy theo vòng xuyến"
W.207aBiển số W.207a "Giao nhau với đường không ưu tiên"
W.207bBiển số W.207b "Giao nhau với đường không ưu tiên"
W.207cBiển số W.207c "Giao nhau với đường không ưu tiên"
W.207dBiển số W.207d "Giao nhau với đường không ưu tiên"
W.207eBiển số W.207e "Giao nhau với đường không ưu tiên"
W.207fBiển số W.207f "Giao nhau với đường không ưu tiên"
W.207gBiển số W.207g "Giao nhau với đường không ưu tiên"
W.207hBiển số W.207h "Giao nhau với đường không ưu tiên"
W.207iBiển số W.207i "Giao nhau với đường không ưu tiên"
W.207kBiển số W.207k "Giao nhau với đường không ưu tiên"
W.207lBiển số W.207l "Giao nhau với đường không ưu tiên"
W.208Biển số W.208 "Giao nhau với đường ưu tiên"
W.209Biển số W.209 "Giao nhau có tín hiệu đèn"
W.210Biển số W.210 " Giao nhau với đường sắt có rào chắn"
W.211aBiển số W.211a "Giao nhau với đường sắt không có rào chắn"
W.211bBiển số W.211b "Giao nhau với đường tàu điện"
W.212Biển số W.212 "Cầu hẹp"
W.213Biển số W.213 "Cầu tạm"
W.214Biển số W.214 "Cầu quay - cầu cất"
W.215aBiển số W.215a "Kè, vực sâu phía trước”
W.215bBiển số W.215b “Kè, vực sâu bên đường phía bên phải”
W.215cBiển số W.215c “Kè, vực sâu bên đường phía bên trái”
W.216aBiển số W.216a "Đường ngầm"
W.216bBiển số W.216b “Đường ngầm có nguy cơ lũ quét”
W.217Biển số W.217 "Bến phà"
W.218Biển số W.218 "Cửa chui"
W.219Biển số W.219 "Dốc xuống nguy hiểm"
W.220Biển số W.220 "Dốc lên nguy hiểm"
W.221aBiển số W.221a "Đường không bằng phẳng"
W.221bBiển số W.221b "Đường không bằng phẳng"
W.222aBiển số W.222a "Đường trơn"
W.222bBiển số W.222b "Lề đường nguy hiểm"
W.223aBiển số W.223a "Vách núi nguy hiểm"
W.223bBiển số W.223b "Vách núi nguy hiểm"
W.224Biển số W.224 "Đường người đi bộ cắt ngang"
W.225Biển số W.225 "Trẻ em"
W.226Biển số W.226 "Đường người đi xe đạp cắt ngang"
W.227Biển số W.227 "Công trường"
W.228aBiển số W.228a "Đá lở"
W.228bBiển số W.228b "Đá lở"
W.228cBiển số W.228c "Sỏi đá bắn lên"
W.228dBiển số W.228d "Nền đường yếu"
W.229Biển số W.229 "Dải máy bay lên xuống"
W.230Biển số W.230 "Gia súc"
W.231Biển số W.231 "Thú rừng vượt qua đường"
W.232Biển số W.232 "Gió ngang"
W.233Biển số W.233 "Nguy hiểm khác"
W.234Biển số W.234 "Giao nhau với đường hai chiều"
W.235Biển số W.235 "Đường đôi"
W.236Biển số W.236 " Kết thúc đường đôi"
W.237Biển số W.237 "Cầu vồng"
W.238Biển số W.238 "Đường cao tốc phía trước"
W.239aBiển số W.239a "Đường cáp điện ở phía trên"
Biển báo W.240 "Đường hầm"
W.241Biển số W.241 "Ùn tắc giao thông"
W.242aBiển số W.242a "Nơi đường sắt giao vuông góc với đường bộ"
W.242bBiển số W.242b "Nơi đường sắt giao vuông góc với đường bộ"
Biển báo số W.243a "Nơi đường sắt giao không vuông góc với đường bộ"
Biển báo số W.243b "Nơi đường sắt giao không vuông góc với đường bộ"
Biển báo số W.243c "Nơi đường sắt giao không vuông góc với đường bộ"
W.244Biển số W.244 "Đoạn đường hay xảy ra tai nạn"
W.245aBiển số W.245a "Đi chậm"
W.245bBiển số W.245b "Đi chậm"
W.246aBiển số W.246a "Chú ý chướng ngại vật"
W.246bBiển số W.246b "Chú ý chướng ngại vật"
W.246cBiển số W.246c "Chú ý chướng ngại vật"
W.247Biển số W.247 "Chú ý xe đỗ"
W.239bBiển số W.239b “Chiều cao tĩnh không thực tế”Biển phụ (32 biển)
S.501Biển số S.501. "Phạm vi tác dụng của biển"
S.502Biển số S.502 "Khoảng cách đến đối tượng báo hiệu"
S.503aBiển số S.503a "Hướng tác dụng của biển"
S.503bBiển số S.503b "Hướng tác dụng của biển"
S.503cBiển số S.503c "Hướng tác dụng của biển"
S.503dBiển số S.503d "Hướng tác dụng của biển"
S.503eBiển số S.503e "Hướng tác dụng của biển"
S.503fBiển số S.503f "Hướng tác dụng của biển"
S.504Biển số S.504 "Làn đường"
S.505aBiển số S.505a "Loại xe"
S.505bBiển số S.505b "Loại xe hạn chế qua cầu"
S.505cBiển số S.505c "Tải trọng trục hạn chế qua cầu"
S.506aBiển số S.506a "Hướng đường ưu tiên"
S.506bBiển số S.506b "Hướng đường ưu tiên"
S.507Biển số S.507 "Hướng rẽ"
S.508aBiển số S.508a "Biểu thị thời gian"
S.508bBiển số S.508b "Biểu thị thời gian"
S.509aBiển số S.509a "Thuyết minh biển chính"
S.509bBiển số S.509b "Thuyết minh biển chính"
S.510aBiển số S.510a “Chú ý đường trơn có băng tuyết”
S.HBiển số S.H,3c "Hướng tác dụng của biển"
S.GBiển số S.G,7 “Địa điểm cắm trại”
S.GBiển số S.G,8 “Địa điểm nhà trọ"
Biển số S.G,9b chỉ dẫn tới điểm đỗ xe dành cho lái xe muốn sử dụng phương tiện công cộng
S.GBiển số S.G,11a chỉ dẫn số lượng làn và hướng đi cho từng làn
S.GBiển số S.G,11c chỉ dẫn số lượng làn và hướng đi cho từng làn
S.GBiển số S.G,12a chỉ dẫn làn đường không lưu thông
S.GBiển số S.G,12b chỉ dẫn làn đường không lưu thông
Biển số S.H,6 Biển báo phụ “Ngoại lệ”
S.HBiển số S.H,3a "Hướng tác dụng của biển"
S.HBiển số S.H,3b "Hướng tác dụng của biển"
S.510bBiển số S.510b “Chú ý đường sắt”Các nhóm biển báo giao thông
Hệ thống báo hiệu đường bộ Việt Nam theo QCVN 41:2019/BGTVT — Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về báo hiệu đường bộ được chia thành các nhóm sau:
- Biển báo cấm: báo điều cấm hoặc hạn chế mà người tham gia giao thông phải tuân theo, thường có viền đỏ, nền trắng.
- Biển hiệu lệnh: báo hiệu lệnh phải thi hành, thường có nền xanh lam hình tròn.
- Biển chỉ dẫn: cung cấp thông tin, chỉ dẫn hướng đi hoặc các điều có ích, thường có nền xanh lam hình vuông/chữ nhật.
- Biển báo nguy hiểm và cảnh báo: cảnh báo các tình huống nguy hiểm phía trước để phòng ngừa, thường có viền đỏ hình tam giác, nền vàng.
- Biển phụ: đặt kèm biển chính để thuyết minh, bổ sung ý nghĩa cho biển chính.
Kiểm tra phạt nguội xe của bạnNhập biển số để tra cứu vi phạm giao thông từ hệ thống Cục CSGT.
Tra cứu phạt nguội