- Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
- 12321.23.7a.02.Điều khiển xe thực hiện hành vi trả hành khách trên đường cao tốc
- Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
- Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
- Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
- Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
- Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
- Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h
- điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05km/h đến dưới 10km/h
- Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
- Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h
- Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
- Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
- Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
- Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
- Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
- Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
- Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
- Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10km/h đến 20km/h
- Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
- Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
- Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
- Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
- Điều khiển xe chạy quá tốc đô quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
- Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
- Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
- Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10km/h đến 20km/h
- Dừng xe trên đường cao tốc không đúng nơi quy định
- Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
- Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
- Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
Phạt nguội tại Tỉnh Tuyên Quang: những điều cần biết
Trang này tổng hợp 92 vị trí camera phạt nguội tại Tỉnh Tuyên Quang do 11 đơn vị CSGT quản lý. Các hành vi bị camera ghi nhận phổ biến gồm điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h; điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h; không chấp hành hiệu lệnh, chỉ dẫn của vạch kẻ đường; điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h. Biết trước vị trí các camera giúp bạn chủ động tuân thủ tốc độ, đi đúng làn và tránh vi phạm không đáng có khi di chuyển qua địa bàn Tuyên Quang.
Để biết xe của mình có đang bị ghi nhận lỗi hay không, hãy tra cứu phạt nguội Tuyên Quang bằng biển số — kết quả lấy trực tiếp từ dữ liệu Cục CSGT.
Câu hỏi thường gặp về phạt nguội Tuyên Quang
Làm sao tra cứu phạt nguội tại Tỉnh Tuyên Quang?
Bạn chỉ cần nhập biển số xe vào công cụ tra cứu phạt nguội Tuyên Quang ở đầu trang. Hệ thống đối chiếu dữ liệu từ Cục CSGT và trả kết quả vi phạm: ngày giờ, địa điểm, hành vi và trạng thái xử lý.
Có bao nhiêu camera phạt nguội ở Tuyên Quang?
Hiện Tỉnh Tuyên Quang có 92 vị trí camera phạt nguội do 11 đơn vị CSGT quản lý. Các hành vi bị camera ghi nhận phổ biến gồm điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h; điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h; không chấp hành hiệu lệnh, chỉ dẫn của vạch kẻ đường; điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h.
Xe bị phạt nguội ở Tuyên Quang có đăng kiểm được không?
Không. Phương tiện còn lỗi phạt nguội chưa xử lý tại Tuyên Quang sẽ không được cấp đăng kiểm. Bạn nên tra cứu và nộp phạt trước khi đưa xe đi đăng kiểm để tránh mất thời gian.